Bán1/513.500.000.000 đ
63 m²2 PN2 PT
74 Đinh Tiên Hoàng, Q.1
Bán nhà riêng hẻm xe hơi Q.1
Lượt xem1.036Đã đăng1 tháng trước
1 / 5Giá
19.100.000.000 VND
250 triệu VND/m²
🔥 QUẬN 3 – ĐỪNG NHÌN CĂN NHÀ CẤP 4, HÃY NHÌN KHUÔN ĐẤT NGANG 7,5M! Giữa Lý Chính Thắng – Kỳ Đồng, một khuôn đất ngang tới 7,5m xuất hiện ở vị trí chỉ vài chục mét ra mặt tiền — đây mới là giá trị đáng chú ý của tài sản. 📐 76,4m² công nhận – 7,5 × 10,5m – khuôn đất đẹp 🚗 Hẻm nhựa rộng, ô tô tránh nhau – sát mặt tiền Lý Chính Thắng 🏠 Hiện trạng nhà cấp 4 – 1 đời chủ, thuận tiện nghiên cứu xây mới 🏢 Ngang lớn, phù hợp phát triển tòa nhà, căn hộ dịch vụ, văn phòng hoặc tài sản khai thác dòng tiền 💰 Giá chào: 19,1 tỷ 💎 Ở Quận 3, thứ đáng mua không phải căn nhà đang đứng trên đất — mà là 7,5m mặt ngang, vị trí và dư địa khai thác phía sau nó. 👉 Một tài sản dành cho người biết nhìn GIÁ TRỊ CỦA ĐẤT trước GIÁ TRỊ CỦA NHÀ. ❤️ cùng NamNguLand xem nhà ạ 090, 365..1383
Đang tải bản đồ...
Bán1/513.500.000.000 đ
63 m²2 PN2 PT
74 Đinh Tiên Hoàng, Q.1
Lượt xem1.036Đã đăng1 tháng trước
Bán1/423.100.000.000 đ
88 m²4 PN3 PT
221 Quang Trung, Q.Gò Vấp
Lượt xem986Đã đăng1 tháng trước
Bán1/516.900.000.000 đ
49 m²3 PN2 PT
172 Nguyễn Lương Bằng, Q.7
Lượt xem1.164Đã đăng1 tháng trước
Bán1/520.650.000.000 đ
169 m²5 PN4 PT
57/16 Nguyễn Đức Cảnh, Q.7
Lượt xem987Đã đăng1 tháng trước
Bán1/420.850.000.000 đ
77 m²4 PN3 PT
212 Lê Văn Lương, H.Nhà Bè
Lượt xem1.612Đã đăng2 tháng trước
Bán1/37.550.000.000 đ
152 m²3 PN2 PT
190/10 Nguyễn Huệ, Q.1
Lượt xem765Đã đăng2 tháng trước
Giá rao bán nhà ở trong bán kính 2 km quanh bất động sản này
| Tháng | Giá trung vị | Khoảng giữa 50% tin đăng | Số tin đăng |
|---|---|---|---|
| 06/2025 | 273,3 triệu VND/m² | 176,7 triệu – 406,1 triệu | 5.473 |
| 07/2025 | 255,8 triệu VND/m² | 180 triệu – 365,4 triệu | 5.861 |
| 08/2025 | 263,9 triệu VND/m² | 189,3 triệu – 375 triệu | 5.056 |
| 09/2025 | 234,5 triệu VND/m² | 163 triệu – 346,2 triệu | 5.179 |
| 10/2025 | 233,3 triệu VND/m² | 169,6 triệu – 338,3 triệu | 6.032 |
| 11/2025 | 229,2 triệu VND/m² | 166,7 triệu – 333,3 triệu | 5.294 |
| 12/2025 | 237,5 triệu VND/m² | 168,3 triệu – 343,8 triệu | 6.550 |
| 01/2026 | 235,3 triệu VND/m² | 173,9 triệu – 339,4 triệu | 4.383 |
| 02/2026 | 270,4 triệu VND/m² | 203 triệu – 387,4 triệu | 2.876 |
| 03/2026 | 252,9 triệu VND/m² | 179,2 triệu – 385,4 triệu | 6.462 |