Bán1/513.500.000.000 đ
63 m²2 PN2 PT
74 Đinh Tiên Hoàng, Q.1
Bán nhà riêng hẻm xe hơi Q.1
Lượt xem1.504Đã đăng1 tháng trước
1 / 5Giá
11.500.000.000 VND
208 triệu VND/m²
Có những căn nhà sinh ra không phải để đại trà, mà để đợi đúng người biết trân quý. * NGAY Ngã tư NTMK - CMT8, ai ngờ giữa chốn đất vàng Quận 3 lại ẩn giấu một kiệt tác kiến trúc Á Đông thập niên 90 duy mỹ đến thế. Lối xây lệch tầng thông minh giúp mọi góc phòng đều ngập tràn gió trời và view xanh dịu mắt. Kết cấu 5 tầng BTCT đúc kiên cố, diện tích 3.5M x 15.8M nở hậu vượng khí. Trước đây từng có khách trả sát giá 15 Tỉ anh chủ vẫn chưa nỡ gật đầu vì tiếc công sức chăm chút từng viên gạch, góc chill. Thế mà đợt này áp lực tài chính đè nặng, chủ buộc phải đưa ra quyết định đứt ruột: tổng hạ 4.5 Tỉ , chào mới chỉ 11.5 Tỉ Ở phân khúc nhà phố trung tâm Quận 3, để tìm được một căn vừa có gu sống đỉnh cao, vừa có biên độ chiết khấu sâu như thế này là điều gần như không tưởng. Ai nhanh tay nắm bắt cơ hội này thì thắng trọn vẹn! ZALO:
Đang tải bản đồ...
Bán1/513.500.000.000 đ
63 m²2 PN2 PT
74 Đinh Tiên Hoàng, Q.1
Lượt xem1.504Đã đăng1 tháng trước
Bán1/37.550.000.000 đ
152 m²3 PN2 PT
190/10 Nguyễn Huệ, Q.1
Lượt xem1.113Đã đăng2 tháng trước
Bán1/534.050.000.000 đ
165 m²4 PN3 PT
138/9 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh
Lượt xem1.316Đã đăng1 tháng trước
Bán1/33.350.000.000 đ
157 m²5 PN4 PT
80 Trần Hưng Đạo, Q.5
Lượt xem1.586Đã đăng2 tháng trước
Bán1/43.300.000.000 đ
49 m²4 PN3 PT
27/7 Nguyễn Văn Hưởng, TP.Thủ Đức
Lượt xem1.304Đã đăng1 tháng trước
Bán1/433.600.000.000 đ
129 m²6 PN5 PT
142/18 Nguyễn Văn Hưởng, TP.Thủ Đức
Lượt xem1.445Đã đăng1 tháng trước
Giá rao bán nhà ở trong bán kính 2 km quanh bất động sản này
| Tháng | Giá trung vị | Khoảng giữa 50% tin đăng | Số tin đăng |
|---|---|---|---|
| 06/2025 | 273,3 triệu VND/m² | 176,7 triệu – 406,1 triệu | 5.473 |
| 07/2025 | 255,8 triệu VND/m² | 180 triệu – 365,4 triệu | 5.861 |
| 08/2025 | 263,9 triệu VND/m² | 189,3 triệu – 375 triệu | 5.056 |
| 09/2025 | 234,5 triệu VND/m² | 163 triệu – 346,2 triệu | 5.179 |
| 10/2025 | 233,3 triệu VND/m² | 169,6 triệu – 338,3 triệu | 6.032 |
| 11/2025 | 229,2 triệu VND/m² | 166,7 triệu – 333,3 triệu | 5.294 |
| 12/2025 | 237,5 triệu VND/m² | 168,3 triệu – 343,8 triệu | 6.550 |
| 01/2026 | 235,3 triệu VND/m² | 173,9 triệu – 339,4 triệu | 4.383 |
| 02/2026 | 270,4 triệu VND/m² | 203 triệu – 387,4 triệu | 2.876 |
| 03/2026 | 252,9 triệu VND/m² | 179,2 triệu – 385,4 triệu | 6.462 |